văn khế

Danh từ
Danh từ
  1. (Từ cũ) Văn tự (trong mua bán).
    • Làm văn khế bán ruộng.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Phiên âm từ chữ Hán .

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

vănâm đầu v · vần ăn · thanh ngang
khếâm đầu kh · vần ê · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "văn khế" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.