Danh từ
- (Từ cũ) Văn tự (trong mua bán).
- Làm văn khế bán ruộng.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Phiên âm từ chữ Hán .
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "văn khế" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.