xế
Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "xê"
"xế" là một từ
Động từ. Nghiêng về một bên. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "xế"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "xế"
Từ có "xế" ở sau
bóng xếBóng Mặt Trời lúc xế chiều.bóng xế nhành dâuTuổi già.quái xế(Thông tục) Những người lái xe mà gây nguy hiểm, vi phạm luật lệ giao thông như chạy quá tốc độ cho phép, vượt đèn đỏ, lái xe trong tình trạng say xỉn, đua xe trái phép,...màn xếNói tàu thủy dừng lại để lấy khách ở các bến.tuổi xế bóngTuổi già như ánh chiều tà.
Cùng vần "ê", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.