bệ
Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "bê"
"bệ" là một từ
Danh từ, Động từ. Chỗ xây cao bằng đất, bằng gạch, bằng đá, để đặt vật gì đáng giá như pho tượng, như cỗ máy. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "bệ"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "bệ"
bệ đỡBệ, hay hệ thống cơ học, được sử dụng để đỡ, giữ cho các vật thể nằm bên trên được đứng yên.bệ hạTừ dùng để tôn xưng vua khi nói với vua thời phong kiến.bệ vệCó bộ dạng oai nghiêm, quan cách.bệ ngọcbệ đặt ngai cho vua ngồibệ thiềuThềm nhà vua.bệ từTừ tạ nơi bệ ngọc.
Từ có "bệ" ở sau
Cùng vần "ê", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.