bệ đỡ

Danh từ
Danh từ
  1. Bệ, hay hệ thống cơ học, được sử dụng để đỡ, giữ cho các vật thể nằm bên trên được đứng yên.

"bệ đỡ" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh support
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha apoyo · respaldo

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Từ cùng họ

Cấu tạo âm tiết

bệâm đầu b · vần ê · thanh nặng
đỡâm đầu đ · vần ơ · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "bệ đỡ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.