cột

Danh từĐộng từTính từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh nặngVần ôt

Phát âm (IPA): Hà Nội [kot̚˧˨ʔ] · Huế [kok̚˨˩ʔ] · Sài Gòn [kok̚˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Vật làm trụ thẳng đứng cố định để chống, đỡ...
    • Cột nhà.
    • Cột buồm.
    • Chôn cột điện.
  2. Khối chất lỏng, chất khí được để hay được tạo nên theo phương thẳng đứng.
    • Cột thuỷ ngân.
    • Cột khói.
  3. Phần được chia thành từng ô, từng khoảng trên trang giấy.
    • Cột báo.
    • Viết con số vào đúng cột.
Động từ
  1. Buộc, trói.
    • Cột dây thép.
    • Cột gà không chặt. (tục ngữ)
Tính từ
  1. cong.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "cột"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"cột" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh post · column · pole · pillar; column
🇯🇵 Tiếng Nhật 欄 らん
🇰🇷 Tiếng Hàn 기둥 gidung
🇫🇷 Tiếng Pháp la colonne
🇹🇭 Tiếng Thái เสา sǎo
🇮🇹 Tiếng Ý la colonna · il palo

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "cột"

Cấu tạo âm tiết

cộtâm đầu c · vần ôt · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "cột" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.