Cụm từ
- Cơ nghiệp suy sụp, tan nát, ví như cột nhà mà bị đổ thì nhà cũng xiêu đổ theo.
Cấu tạo âm tiết
| cột | âm đầu c · vần ôt · thanh nặng |
| đổ | âm đầu đ · vần ô · thanh hỏi |
| nhà | âm đầu nh · vần a · thanh huyền |
| xiêu | âm đầu x · vần iêu · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "cột đổ nhà xiêu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.