"cộc" hay "cột"?

Cả hai đều đúng chính tả, nhưng nghĩa khác nhau — hai chữ chỉ khác ở âm cuối t/c. Chọn chữ theo nghĩa bạn muốn nói:

cộc

Tính từ
  1. Ngắn; cụt.
    • Áo cộc.
Động từ
  1. Đụng đầu vào một vật gì.
    • Cộc đầu vào bàn.
  2. Tht. Tiếng gõ mõ.
    • Sư cụ gõ cộc một tiếng trên mõ.

Hay gặp trong: cộc lốc, lộc cộc, khỉ cộc, quần cộc

Xem đủ "cộc" →

cột

Danh từ
  1. Vật làm trụ thẳng đứng cố định để chống, đỡ...
    • Cột nhà.
  2. Khối chất lỏng, chất khí được để hay được tạo nên theo phương thẳng đứng.
    • Cột thuỷ ngân.
  3. Phần được chia thành từng ô, từng khoảng trên trang giấy.
    • Cột báo.
Động từ
  1. Buộc, trói.
    • Cột dây thép.
Tính từ
  1. cong.

Hay gặp trong: trụ cột, cột trụ, thân cột, cột cờ, nòng cột, rễ cột, họng cột, cột buồm

Xem đủ "cột" →

Mẹo nhớ: âm cuối t/c

Nghĩa theo Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0). Mẹo nhớ do Wiki Ngôn Ngữ biên soạn — đó là xu hướng giúp đoán, gặp từ lạ hãy tra nghĩa.