cốt

Danh từĐộng từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh sắcVần ôt

Phát âm (IPA): Hà Nội [kot̚˧˦] · Huế [kok̚˦˧˥] · Sài Gòn [kok̚˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Xương người, động vật.
    • Thức ăn cua, cá có lợi cho việc tạo cốt
    • Cốt nhục tương tàn
    • Cốt tuỷ.
  2. Xương của người chết hoặc của động vật còn giữ lại được.
    • Bốc cốt vào tiểu.
  3. Phần bên trong cùng làm chỗ dựa chắc chắn cho toàn khối.
    • Bê tông cốt thép.
  4. Nội dung chính và tạo nên sườn của một vấn đề hay tác phẩm văn học.
    • Cốt truyện.
    • Phải tìm cho ra cốt của vấn đề là ở đâu.
  5. Nước pha đậm đặc lần đầu, phần nước tinh tuý nhất có được do nấu, cô đặc hoặc ép.
    • Nước mắm cốt.
  6. Bà cốt.
    • Một đồng một cốt. (tục ngữ)
  7. Cao trình
  8. Chỉ số kích thước của xi lanh máy (xem từ nguyên 1).
  9. Mã số (xem từ nguyên 2).
    • Phải nhớ cốt là bao nhiêu mới mở được.
Động từ
  1. Coi là mục đích chính cần đạt được.
    • Cốt được việc là tốt, dù có tốn kém chút đỉnh.
    • Cốt để giúp nhau thôi.
Danh từ
  1. chim bìm bịp.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

# Từ tiếng Pháp cote :# Từ tiếng Pháp code

Chữ Hán đọc là "cốt"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "cốt"

cốt truyệnHệ thống sự kiện làm nòng cốt cho sự diễn biến các mối quan hệ và sự phát triển của tính cách nhân vật trong tác phẩm văn học loại tự sự.khắc cốt minh tâm(Nghĩa đen) Chạm vào xương, ghi vào lòng.cốt nhục tương tàn(Nghĩa đen) Xương thịt hại nhau.cốt nhục(Xem từ nguyên 1) Người ruột thịt.bà cốt(Theo mê tín) Người đàn bà có khả năng đặc biệt, có thể cho thần linh, ma quỷ, hồn người đã chết mượn thể xác (xương cốt) của mình trong chốc lát, qua đó nói các linh hồn này có thể phán bảo, giao tiếp với người đang sống.tiên phong đạo cốtPhong cách của người tu tiên (cũ).hài cốtBộ xương người chết đã lâu ngày.cốt lõiNhững cái quan trọng nhất, chủ yếu nhất.chí cốt(bạn) rất gắn bó, thân thiết.cốt cáchHình thể, dáng điệu của con người.gân cốtThể chất nói chung.lô cốtCông trình công sự được xây đắp thành khối kiên cố, dùng để phòng ngự, cố thủ ở một vị trí hoặc miền nào.cốt cánNgười hoặc nhóm những người làm nòng cốt trong một tổ chức, một phong trào.chính cốtXương trụ.khí cốtCốt cách của mỗi người.cốt tửVấn đề trọng tâm cần giải quyết gấp.nhập cốtVào đến xương tủy.đồng cốtÔng đồng, bà cốt, những người làm nghề câu đồng, câu bóng.xương cốtXương nói chung.cốt độtNghịch ngợm, đáng ghét, hồ đồ không suy tính.bê tông cốt thépBê tông có đặt cốt thép ở trong để tăng sức chịu đựng.cốt nhục tử sinhDo chữ sinh tử nhục cốt. Tả Truyện.bít cốtBánh làm bằng bánh mì cắt thành miếng, sấy khô hoặc rán.đột cốtChứng nhức xương bả vai mùa ẩm.cốt mạcMàng xương.cốt liệuCác vật liệu có nguồn gốc tự nhiên hoặc nhân tạo có thành phần hạt xác định, khi nhào trộn với xi măng và nước tạo thành bê tông hoặc vữa.bích cốtBánh làm bằng bánh mì cắt thành miếng, sấy khô hoặc rán.hổ cốt(Cao) Cao nấu bằng xương con hổ.giáp cốt vănVăn tự ghi trên xương và mai động vật.chè bà cốtChè nấu bằng mật với gạo nếp có pha vị gừng.ác kê cốt tửuDùng gà ác và thuốc bắc ngâm trong rượu, dùng cho phụ nữ khi thai sản hoặc người bệnh để tẩm bổ.bê tông cốt sắtxem bê tông cốt thépmai cốt cách, tuyết tinh thầnThuý Kiều và Thuý Vân, mỗi người có một vẻ riêng ví như mai có "cốt cách" của mai, tuyết có "tinh thần" của tuyết.

Cấu tạo âm tiết

cốtâm đầu c · vần ôt · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "cốt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.