cốt mạc

Danh từ
Danh từ
  1. Màng xương.

Cấu tạo âm tiết

cốtâm đầu c · vần ôt · thanh sắc
mạcâm đầu m · vần ac · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "cốt mạc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.