Định nghĩa
- Phong cách của người tu tiên (cũ).
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Phiên âm từ thành ngữ tiếng Hán 仙風道骨
"tiên phong đạo cốt" trong các thứ tiếng
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 仙風道骨 |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 仙風道骨 |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
| tiên | âm đầu t · vần iên · thanh ngang |
| phong | âm đầu ph · vần ong · thanh ngang |
| đạo | âm đầu đ · vần ao · thanh nặng |
| cốt | âm đầu c · vần ôt · thanh sắc |
Định nghĩa theo mục "tiên phong đạo cốt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.