Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

bà cốt

Danh từ
Danh từ
  1. (Theo mê tín) Người đàn bà có khả năng đặc biệt, có thể cho thần linh, ma quỷ, hồn người đã chết mượn thể xác (xương cốt) của mình trong chốc lát, qua đó nói các linh hồn này có thể phán bảo, giao tiếp với người đang sống.
    • Bà cốt cùng với ông đồng là những người theo tín ngưỡng đồng cốt.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

bà (đàn bà) + cốt (xương)

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Từ cùng họ

Từ, cụm từ chứa "bà cốt"

Cấu tạo âm tiết

bàâm đầu b · vần a · thanh huyền
cốtâm đầu c · vần ôt · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "bà cốt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.