Định nghĩa
- Do chữ sinh tử nhục cốt. Tả Truyện.
- Sở vị sinh tử cốt dã. (thế gọi là làm sống lại người chết, làm mọc thịt nắn xương khô làm cho người đã chết sống lại, xương đã khô mọc thịt ra)..
- Do đó, người ta thường chỉ sự làm ơn rất sâu sắc, to lớn
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Cấu tạo âm tiết
| cốt | âm đầu c · vần ôt · thanh sắc |
| nhục | âm đầu nh · vần uc · thanh nặng |
| tử | âm đầu t · vần ư · thanh hỏi |
| sinh | âm đầu s · vần inh · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "cốt nhục tử sinh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.