cốt nhục tử sinh

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Do chữ sinh tử nhục cốt. Tả Truyện.
    • Sở vị sinh tử cốt dã. (thế gọi là làm sống lại người chết, làm mọc thịt nắn xương khô làm cho người đã chết sống lại, xương đã khô mọc thịt ra)..
    • Do đó, người ta thường chỉ sự làm ơn rất sâu sắc, to lớn

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

cốtâm đầu c · vần ôt · thanh sắc
nhụcâm đầu nh · vần uc · thanh nặng
tửâm đầu t · vần ư · thanh hỏi
sinhâm đầu s · vần inh · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "cốt nhục tử sinh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.