Thành ngữ
- (Nghĩa đen) Xương thịt hại nhau.
- (Nghĩa bóng) Anh chị em trong nhà mà hại nhau.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Phiên âm từ thành ngữ tiếng Hán 骨肉相殘.
"cốt nhục tương tàn" trong các thứ tiếng
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 骨肉相残 |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 骨肉相食む |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
| cốt | âm đầu c · vần ôt · thanh sắc |
| nhục | âm đầu nh · vần uc · thanh nặng |
| tương | âm đầu t · vần ương · thanh ngang |
| tàn | âm đầu t · vần an · thanh huyền |
Định nghĩa theo mục "cốt nhục tương tàn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.