đồng cốt

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Ông đồng, bà cốt, những người làm nghề câu đồng, câu bóng.

"đồng cốt" trong các thứ tiếng

🇩🇪 Tiếng Đức das Medium

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

đồngâm đầu đ · vần ông · thanh huyền
cốtâm đầu c · vần ôt · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "đồng cốt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.