ác kê cốt tửu

Cụm từ
Cụm từ
  1. Dùng gà ác và thuốc bắc ngâm trong rượu, dùng cho phụ nữ khi thai sản hoặc người bệnh để tẩm bổ.

Cấu tạo âm tiết

ácâm đầu (không) · vần ac · thanh sắc
kêâm đầu k · vần ê · thanh ngang
cốtâm đầu c · vần ôt · thanh sắc
tửuâm đầu t · vần ưu · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "ác kê cốt tửu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.