Cụm từ
- Dùng gà ác và thuốc bắc ngâm trong rượu, dùng cho phụ nữ khi thai sản hoặc người bệnh để tẩm bổ.
Cấu tạo âm tiết
| ác | âm đầu (không) · vần ac · thanh sắc |
| kê | âm đầu k · vần ê · thanh ngang |
| cốt | âm đầu c · vần ôt · thanh sắc |
| tửu | âm đầu t · vần ưu · thanh hỏi |
Định nghĩa theo mục "ác kê cốt tửu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.