Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

tửu

Âm tiết tiếng Việt · có trong 14 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

tâm đầu
ưuvần
hỏithanh

Âm cuối: u

Đủ sáu thanh của "tưu"

"tửu" là một từ

Danh từ. Rượu (thtục). Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "tửu"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "tửu"

Từ có "tửu" ở sau

Cùng vần "ưu", cùng thanh hỏi

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.