tửu
Âm tiết tiếng Việt · có trong 14 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: u
Đủ sáu thanh của "tưu"
"tửu" là một từ
Danh từ. Rượu (thtục). Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "tửu"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "tửu"
tửu lượngKhả năng uống rượu được nhiều hay ít.tửu sắc(Cũ) Rượu và gái đẹp, về mặt là những thú ham mê có hại.tửu quánQuán bán rượu và đồ nhắm.tửu quảRượu và các thứ quả.tửu điếmQuán bán rượu và món ăn (cũ).tửu tinh kếỐng thủy tinh có chia độ, dùng để đo thành phần rượu trong một hỗn hợp rượu với nước.
Từ có "tửu" ở sau
tư mã tế tửu(cổ) nghĩa đen là quan tư mã cúng rượu, tức là một chức tư mã cấp thấp.ngự tửuRượu vua ban (có khi là vua dùng). Danh từ ngự nguyên chữ Hán nghĩa là đánh xe, cầm cương ngựa kéo xe. Dùng rộng ra là điều khiển, cai trị, công việc của ông vua.trà dư tửu hậuChỉ lúc nhàn rỗi (như lúc vừa thưởng thức xong chén chè, chén rượu)ác kê cốt tửuDùng gà ác và thuốc bắc ngâm trong rượu, dùng cho phụ nữ khi thai sản hoặc người bệnh để tẩm bổ.tống tửuMời uống rượu để tiễn biệt.tế tửuChức quan phụ trách quản lý và giám sát việc dạy học tại trường Quốc tử giám.giới tửuCấm không được uống rượu, theo tôn giáo.
Cùng vần "ưu", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.