ngự tửu

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Rượu vua ban (có khi là vua dùng). Danh từ ngự nguyên chữ Hán nghĩa là đánh xe, cầm cương ngựa kéo xe. Dùng rộng ra là điều khiển, cai trị, công việc của ông vua.
    • Ngự thiện. (vua ăn cơm), ngự lãm. (vua xem), về sau chỉ cả con người làm việc đó:.
    • Ngài ngự. (vua) "Chẳng đem việc ấy mà tâu ngự cùng" (Cung oán)..
    • Rồi thành tích từ: ngự tửu, ngự y. (thầy thuốc) v.v

Cấu tạo âm tiết

ngựâm đầu ng · vần ư · thanh nặng
tửuâm đầu t · vần ưu · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "ngự tửu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.