tửu
Phát âm (IPA): Hà Nội [tiw˧˩] · Huế [tɨw˧˨] · Sài Gòn [tɨw˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Rượu (thtục).
- Mua chai tửu về đánh chén.
Câu ví dụ thêm
- "Bạn không thích uống rựu à ?" "Không, tôi thích chứ nhưng tửu lượng lại yếu quá"."You don't like alcohol?" "No, I like drinking, I just have terrible tolerance."
- "Bạn không thích uống rượu sao?" "Không, tôi thích chứ nhưng tửu lượng của tôi yếu quá"."You don't like alcohol?" "No, I like drinking, I just have terrible tolerance."
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "tửu"
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Từ ghép có "tửu"
tửu lượngKhả năng uống rượu được nhiều hay ít.tư mã tế tửu(cổ) nghĩa đen là quan tư mã cúng rượu, tức là một chức tư mã cấp thấp.tửu sắc(Cũ) Rượu và gái đẹp, về mặt là những thú ham mê có hại.tửu quánQuán bán rượu và đồ nhắm.ngự tửuRượu vua ban (có khi là vua dùng). Danh từ ngự nguyên chữ Hán nghĩa là đánh xe, cầm cương ngựa kéo xe. Dùng rộng ra là điều khiển, cai trị, công việc của ông vua.trà dư tửu hậuChỉ lúc nhàn rỗi (như lúc vừa thưởng thức xong chén chè, chén rượu)tửu quảRượu và các thứ quả.giới tửuCấm không được uống rượu, theo tôn giáo.tống tửuMời uống rượu để tiễn biệt.tửu điếmQuán bán rượu và món ăn (cũ).tế tửuChức quan phụ trách quản lý và giám sát việc dạy học tại trường Quốc tử giám.tửu tinh kếỐng thủy tinh có chia độ, dùng để đo thành phần rượu trong một hỗn hợp rượu với nước.ác kê cốt tửuDùng gà ác và thuốc bắc ngâm trong rượu, dùng cho phụ nữ khi thai sản hoặc người bệnh để tẩm bổ.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "tửu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.