Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

giới tửu

Danh từ
Danh từ
  1. Cấm không được uống rượu, theo tôn giáo.

Cấu tạo âm tiết

giớiâm đầu gi · vần ơi · thanh sắc
tửuâm đầu t · vần ưu · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "giới tửu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.