tư mã tế tửu

Danh từ
Danh từ
  1. (cổ) nghĩa đen là quan tư mã cúng rượu, tức là một chức tư mã cấp thấp.

"tư mã tế tửu" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 司馬祭酒

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

tưâm đầu t · vần ư · thanh ngang
mãâm đầu m · vần a · thanh ngã
tếâm đầu t · vần ê · thanh sắc
tửuâm đầu t · vần ưu · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "tư mã tế tửu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.