Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

tửu tinh kế

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Ống thủy tinh có chia độ, dùng để đo thành phần rượu trong một hỗn hợp rượu với nước.

Cấu tạo âm tiết

tửuâm đầu t · vần ưu · thanh hỏi
tinhâm đầu t · vần inh · thanh ngang
kếâm đầu k · vần ê · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "tửu tinh kế" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.