tựu
Âm tiết tiếng Việt · có trong 9 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: u
Đủ sáu thanh của "tưu"
"tựu" là một từ
Động từ. Tụ lại ở một nơi, một chỗ. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "tựu"
tựu trungTrong khoảng, trong bọn.tựu nghĩaCam lòng chết vì nghĩa.tựu chứcTới nhận chức mới (cũ).tựu trườngNói học sinh tập trung tại trường vào ngày khai giảng.
Từ có "tựu" ở sau
thành tựuCái đạt được, có ý nghĩa lớn, sau một quá trình hoạt động thành công.tề tựuĐến từ nhiều nơi và tập trung đông đủ.Tây TựuMột xã thuộc huyện Từ Liêm, tp. Hà Nội, Việt Nam.tương kế tựu kếDùng mưu của địch để làm cho kế hoạch của mình thành công.
Cùng vần "ưu", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.