Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

tương kế tựu kế

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Dùng mưu của địch để làm cho kế hoạch của mình thành công.

Cấu tạo âm tiết

tươngâm đầu t · vần ương · thanh ngang
kếâm đầu k · vần ê · thanh sắc
tựuâm đầu t · vần ưu · thanh nặng
kếâm đầu k · vần ê · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "tương kế tựu kế" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.