Định nghĩa
- Dùng mưu của địch để làm cho kế hoạch của mình thành công.
Cấu tạo âm tiết
| tương | âm đầu t · vần ương · thanh ngang |
| kế | âm đầu k · vần ê · thanh sắc |
| tựu | âm đầu t · vần ưu · thanh nặng |
| kế | âm đầu k · vần ê · thanh sắc |
Định nghĩa theo mục "tương kế tựu kế" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.