gân cốt

Danh từ
Danh từ
  1. Thể chất nói chung.
  2. .
    • Gân cốt mạnh mẽ.

Cấu tạo âm tiết

gânâm đầu g · vần ân · thanh ngang
cốtâm đầu c · vần ôt · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "gân cốt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.