gân
Âm tiết tiếng Việt · có trong 9 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "gân"
"gân" là một từ
Danh từ. Dây chằng nối liền hai đầu xương hoặc nối cơ với xương. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "gân"
gân cốtThể chất nói chung.gân cổTỏ thái độ bướng bỉnh, không chịu phục thiện.gân guốcNói nét mặt cứng cỏi.gân tayKhả năng viết hay nét vẽ rắn rỏi.
Từ có "gân" ở sau
giật gânCó tác dụng làm cho người ta hồi hộp mạnh.bong gânTổn thương ở khớp xương do dây chằng bị căng quá mạnh nên rạn hoặc bong ra.phở gân(lón) Người hoạt bát..cói ba gânCây mọc dại ở trảng cỏ, ven đường, thân mập cao, lá dính sát thân, đầu nhọn, bẹ có góc, cụm hoa gồm nhiều chuỳ hình chóp đỏ hoặc nâu nhạt.
Cùng vần "ân", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.