gân

Âm tiết tiếng Việt · có trong 9 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

gâm đầu
ânvần
ngangthanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "gân"

"gân" là một từ

Danh từ. Dây chằng nối liền hai đầu xương hoặc nối cơ với xương. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "gân"

Từ có "gân" ở sau

Cùng vần "ân", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.