cói ba gân

Danh từ
Danh từ
  1. Cây mọc dại ở trảng cỏ, ven đường, thân mập cao, lá dính sát thân, đầu nhọn, bẹ có góc, cụm hoa gồm nhiều chuỳ hình chóp đỏ hoặc nâu nhạt.

Cấu tạo âm tiết

cóiâm đầu c · vần oi · thanh sắc
baâm đầu b · vần a · thanh ngang
gânâm đầu g · vần ân · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "cói ba gân" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.