Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

cói

Âm tiết tiếng Việt · có trong 3 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

câm đầu
oivần
sắcthanh

Âm cuối: i

Đủ sáu thanh của "coi"

"cói" là một từ

Danh từ. (Thực vật học) Loài cây thân có ba cạnh, mọc ở vùng nước lợ, dùng để dệt chiếu, đan buồm. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "cói"

Cùng vần "oi", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.