Danh từ
- Cây mọc dại ở ruộng và ven đường khá phổ biến ở Việt Nam, cao đến 0,5 mét, thân hình tam giác, lá hình lá lúa, dùng làm thuốc.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "cói gạo" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.