cói gạo

Danh từ
Danh từ
  1. Cây mọc dại ở ruộng và ven đường khá phổ biến ở Việt Nam, cao đến 0,5 mét, thân hình tam giác, lá hình lá lúa, dùng làm thuốc.

Cấu tạo âm tiết

cóiâm đầu c · vần oi · thanh sắc
gạoâm đầu g · vần ao · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "cói gạo" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.