nói
Âm tiết tiếng Việt · có trong 102 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: i
Đủ sáu thanh của "noi"
"nói" là một từ
Động từ. Phát âm trong một ngôn ngữ bằng thanh quản. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "nói"
nói dốiNói sai sự thật một cách cố ý, nhằm che giấu điều gì.nói chuyệnNói với nhau về những điều, những chuyện khác nhau.nói chungTỏ ý không giải thích những chi tiết và trường hợp đặc biệt của đề tài; bỏ qua những ngoại lệ.nói xấuRêu rao cái xấu của một người vắng mặt hay bịa ra một cái xấu rồi đem rêu rao.nói lênBiểu lộ rõ rệt.nói láiNói khác đi một tổ hợp hai ba âm tiết bằng cách chuyển đổi riêng phần vần hay là phần phụ âm đầu, hoặc phần thanh điệu, có thể có đổi cả trật tự các âm tiết, để bông đùa hoặc chơi chữ, châm biếm.nói thậtNói đúng sự thực; đúng ý nghĩ của mình.nói thầmNói thật sẽ, chỉ đủ cho một người nghe.nói khôngBịa chuyện để nói xấu hay buộc tội.nói thẳngNói trực tiếp với người mình muốn nói.nói nhảmNói bậy.nói láoNói dối.nói năngNói để giao tiếp (nói khái quát).nói xạolà một hành động nói những gì không phải là sự thậtnói nhịuNói lầm tiếng nọ lẫn ra tiếng kia.nói saiNói vu vơ, không đúng sự thật.nói thánh nói tướngNói huênh hoang, tự cho mình là tài, là giỏi.nói lịuNghĩa như nói nhịu.nói bóngDiễn ý bằng những lời ở ngoài việc nhưng khá rõ để người nghe hiểu được những điều mình không muốn hoặc không thể nói thẳng.nói trắngVạch rõ sự thật mà không nể nang.nói quanhDùng dằng không nói thẳng vào vấn đề, nói quanh co để tránh nói thật.nói điêuNói những chuyện bịa đặt.nói nhỏNói riêng với nhau.nói lắpCó tật phát âm cứ phải nhắc lại nhiều lần một âm.nói bóng gióKhông nói thẳng, trực tiếp, mà nói xa xôi hoặc mượn chuyện khác để nói cho người ta tự suy ngẫm mà hiểu ý.nói tớiXem nhắc tớinói leoNói tự do với người trên khi người ta không hỏi đến.nói mòNói một cách hú họa, không có căn cứ.nói mépNói khéo trái với ý nghĩ của mình.nói trộm víaThành ngữ đặt ở đầu câu khi khen một đứa trẻ nhỏ để tránh cho lời khen khỏi thành điềm gở.nói mócNói nhằm châm chọc điều không hay của người khác một cách cố ý.nói bậyXem nói sainói cạnhNói xa ám chỉ một cái xấu để làm cho người ta tức hay thẹn.nói riêngTổ hợp dùng phối hợp với nói chung để nêu nhấn mạnh một điều ở một bộ phận nào đó, tuy rằng điều ấy là chung cho cả toàn thể.nói lóngPha trong câu nói những tiếng riêng mà chỉ người cùng bọn với mình mới hiểu.nói lưỡngNói mập mờ nước đôi tỏ thái độ ngập ngừng.nói bôngnói đùa. Nói để vui cười với nhau.nói xàm(khẩu ngữ) nói tầm bậy.nói miệng.nói chọcNói làm cho tức.nói khoácKhoe khoang những cái mình không có.nói khóGiãi bày tình cảnh của mình và khẩn khoản xin giúp.nói sõiNói thông thạo, rõ ràng, phát âm đúng.nói mêNói trong lúc ngủ.nói ngọtNói dịu dàng.nói pháchNói khoe khoang những cái mình không có, hòng làm cho người ta tưởng mình sang hay giỏi.nói khéoNói chỉ cốt cho người ta vui lòng.nói đớtPhát âm sai vì lưỡi ngắn quá.
Từ có "nói" ở sau
lời nóiSự diễn đạt ngôn ngữ tạo thành ý hoàn chỉnh.giọng nóiXem giọngăn nóiNói năng bày tỏ ý kiến.nghe nói.tiếng nóiTiếng của loài người phát ra thành lời, diễn đạt tư tưởng, tình cảm...câu nóilà một câu được ai đó nói raở đâu còn lâu mới nóiTra khảo không nói gì.nói thánh nói tướngNói huênh hoang, tự cho mình là tài, là giỏi.báo nóiLoại hình báo chí mà tin tức, bài viết được phát qua sóng phát thanh; phân biệt với báo ảnh, báo điện tử, báo hình, báo viết.ống nóiBộ phận chuyển dao động âm thành dao động điện.ông nói gà, bà nói vịtNói trường hợp hai người đối thoại mỗi người nói một đằng, không ăn nhập với nhau, do không hiểu nhau.ăn tục nói phétĂn nói thô tục, ba hoa (thiếu văn hoá)ông nói gà, bà nói vịtNói trường hợp hai người đối thoại mỗi người nói một đằng, không ăn nhập với nhau, do không hiểu nhau.tốt nóiKhéo nói nhưng không hay làm.bạ ăn bạ nóiGặp đâu nói đó, không suy nghĩ, không cân nhắc.hai câu này ý nóiNếu lại trở về quê hương thì hẳn bị ép buộc cùng người khác.ăn ốc nói mòNói không có căn cứ, không chính xác.kịch nóiThứ kịch thể hiện hành động và tình tiết bằng lời nói, bằng những câu đối đáp nhau.ăn không nói cóBịa đặt hoàn toàn chuyện không hay về người khác, không có mà nói thành có.ăn gian nói dốiNói kẻ dối trá, xảo ngôn.nói ra nói vàoPhàn nàn dai dẳng.
Cùng vần "oi", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.