thói
Âm tiết tiếng Việt · có trong 9 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: i
Đủ sáu thanh của "thoi"
"thói" là một từ
Danh từ. Lối, cách sống hay hoạt động, thường không tốt, được lặp lại lâu ngày thành quen. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "thói"
thói quenLối, cách sống hay hành động do lặp lại lâu ngày trở thành nếp rất khó thay đổi.thói thườngĐiều thường thấy, thường có ở nhiều người, coi như đó là chuyện thường, không có gì phải ngạc nhiên.thói nước TrịnhNói thói tà dâm của trai gái.thói đờiCách ăn ở xấu thường thấy ở nhiều người.thói tụcThói quen trở thành tục lệ.thói phépCách ăn ở cư xử.
Từ có "thói" ở sau
lề thóiThói quen chung từ lâu đã thành nếp.quen thói(Kng.) . Đã thành thói xấu lâu ngày, khó sửa được (hàm ý chê).
Cùng vần "oi", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.