thoi
Âm tiết tiếng Việt · có trong 10 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: i
Đủ sáu thanh của "thoi"
"thoi" là một từ
Danh từ. Bộ phận của khung cửi hay máy dệt, ở giữa phình to, hai đầu thon dần và nhọn, có lắp suốt để luồn sợi. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "thoi"
Từ có "thoi" ở sau
con thoithoi trong khung cửi hoặc máy dệt.Quăng thoiNói tác động của dư luận làm siêu lòng người.tàu con thoiMột loại tàu đưa ra vũ trụ được thiết kế đặc biệt để thực hiện nhiều chuyến bay hơn tàu vũ trụ thông thường.con én đưa thoiChim én bay đi bay lại như chiếc thoi đưa.cửa thoiNơi canh cửi thêu thùa của con gái.hình thoiHình tứ giác có bốn cạnh bằng nhau và có hai cặp cạnh đối diện nhau.thuyền thoiThứ thuyền nan mình nhỏ và dài, trông tựa cái thoi.
Cùng vần "oi", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.