thoi thót

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Lác đác.
    • Chim non thoi thót về rừng (Truyện Kiều)

Cấu tạo âm tiết

thoiâm đầu th · vần oi · thanh ngang
thótâm đầu th · vần ot · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "thoi thót" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.