con thoi

Danh từTính từ
Danh từ
  1. thoi trong khung cửi hoặc máy dệt.
    • Tiếng con thoi dệt vải.
Tính từ
  1. Sự hoạt động nhanh và qua lại nhiều lần.
    • Đi lại như con thoi.

Từ, cụm từ chứa "con thoi"

Cấu tạo âm tiết

conâm đầu c · vần on · thanh ngang
thoiâm đầu th · vần oi · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "con thoi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.