oi
Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: i
Đủ sáu thanh của "oi"
"oi" là một từ
Danh từ, Tính từ. Giỏ đựng cua, đựng cá đánh bắt được. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "oi"
oi khóiCó mùi hơi hôi như mùi của khói, do bị khói ùa vào nồi khi đun nấu.oi bứcNóng bức khiến người ta khó chịu.oi nướcNói đất đẫm nước khiến cây cối bị úa, không phát triển được.oi ả(Thời tiết) Nóng, bức, không có gió, gây cảm giác bức bối, khó chịu.oi ngộtOi bức và ngột ngạt, gây cảm giác khó chịu.
Từ có "oi" ở sau
Cùng vần "oi", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.