Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

oi nước

Tính từ
Tính từ
  1. Nói đất đẫm nước khiến cây cối bị úa, không phát triển được.
    • Trời oi nước, lá cây bị vàng úa.

Cấu tạo âm tiết

oiâm đầu (không) · vần oi · thanh ngang
nướcâm đầu n · vần ươc · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "oi nước" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.