chói
Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: i
Đủ sáu thanh của "choi"
"chói" là một từ
Tính từ. Loá mắt vì sáng quá. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "chói"
chói taiNghe chí chóe, âm thanh cao đến mức khó chịu.chói mắtNói vật sáng quá chiếu vào mắt, nên nhìn không rõ.chói lọiSáng và đẹp rực rỡ.chói changSáng bóng.
Từ có "chói" ở sau
Cùng vần "oi", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.