chòi
Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: i
Đủ sáu thanh của "choi"
"chòi" là một từ
Danh từ, Động từ. Lều đặt ở nơi cao để canh phòng. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "chòi"
Từ có "chòi" ở sau
bài chòiLối chơi bài ở miền Nam Trung Bộ ngày trước, người chơi ngồi trong các chòi.chẵn chòiTrọn vẹn, không có số lẻ.
Cùng vần "oi", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.