nòi
Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: i
Đủ sáu thanh của "noi"
"nòi" là một từ
Tính từ. Rất thạo (thtục). Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ có "nòi" ở sau
gà nòiThứ gà chọi, giống tốt.nhà nòiGia đình có truyền thống một nghề nào đó.nảy nòiBắt đầu xuất hiện một thói xấu chưa từng có ở ông cha.giống nòiToàn thể những người cùng một huyết thống hoặc cùng một dân tộc.Cò NòiMột xã thuộc huyện mai Sơn, tỉnh Sơn La, Việt Nam.
Cùng vần "oi", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.