nhà nòi

Danh từTính từ
Danh từ
  1. Gia đình có truyền thống một nghề nào đó.
Tính từ
  1. Có những tài năng hoặc đức tính tốt của gia đình, dòng họ.

Cấu tạo âm tiết

nhàâm đầu nh · vần a · thanh huyền
nòiâm đầu n · vần oi · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "nhà nòi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.