vòi
Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: i
Đủ sáu thanh của "voi"
"vòi" là một từ
Danh từ, Động từ. Bộ phận của voi, hình ống rất dài, nối từ mũi, có thể cuộn tròn để giữ vật. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "vòi"
vòi rồngHiện tượng một luồng không khí xoáy tròn mở rộng ra từ một đám mây dông xuống tới mặt đất.vòi nướcVòi lắp ở ống nước hay bể nước, có van khoá, mở.vòi voi(Thực vật học) Loài cây mọc hoang, lá có lông, có cụm hoa dài trông giống với con voi. Theo Tổ chức Y tế Thế giới (WHO), "Cây vòi voi chứa độc tố cao nhưng không có hiệu quả tức thì mà âm ĩ về sau. Nó gây rối loạn chức năng gan thận."vòi vĩnhCố vòi cho bằng được.
Từ có "vòi" ở sau
Cùng vần "oi", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.