vòi
Phát âm (IPA): Hà Nội [vɔj˨˩] · Huế [vɔj˦˩] · Sài Gòn [vɔj˨˩] ~ [jɔj˨˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Bộ phận của voi, hình ống rất dài, nối từ mũi, có thể cuộn tròn để giữ vật.
- Bộ phận ở một số sâu bọ, dùng hút thức ăn.
- Vòi muỗi.
- Bộ phận của nhuỵ hoa, có hình ống.
- Bộ phận của một số đồ vật, có hình giống cái vòi.
- Vòi bơm.
- Ấm sứt vòi.
- Ép đòi bằng được người khác phải cho cái gì đó.
- Suốt ngày vòi ăn.
- Chắc hắn muốn vòi cái gì ở ông.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"vòi" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | tap; trunk (elephant) |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 조르다 joreuda |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "vòi"
vòi nướcVòi lắp ở ống nước hay bể nước, có van khoá, mở.vòi rồngHiện tượng một luồng không khí xoáy tròn mở rộng ra từ một đám mây dông xuống tới mặt đất.chòi vòiCó ham muốn, tham vọng, dã tâm.vòi voi(Thực vật học) Loài cây mọc hoang, lá có lông, có cụm hoa dài trông giống với con voi. Theo Tổ chức Y tế Thế giới (WHO), "Cây vòi voi chứa độc tố cao nhưng không có hiệu quả tức thì mà âm ĩ về sau. Nó gây rối loạn chức năng gan thận."vòi vĩnhCố vòi cho bằng được.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "vòi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.