ngòi
Âm tiết tiếng Việt · có trong 10 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: i
Đủ sáu thanh của "ngoi"
"ngòi" là một từ
Danh từ. Vật dẫn lửa vào thuốc nổ. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "ngòi"
ngòi nổBộ phận dùng để châm lửa, đưa lửa vào thuốc nổ làm cho phát nổ.ngòi bútThứ mỏ bằng kim loại, dùng để viết.ngòi bãngNgòi nước rộng và phẳng.
Từ có "ngòi" ở sau
sông ngòiSông nói chung.ở bể vào ngòiVí tình trạng đang ở nơi rộng rãi, đầy đủ lại phải vào nơi chật chội, tù túng, thiếu thốn.Ba NgòiMột thị trấn thuộc huyện Cam Ranh, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.lặn ngòi ngoi nướcLặn lội vượt qua nhiều chặng đường khó khăn vất vả.Sủ NgòiMột xã thuộc thị xã Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình, Việt Nam.tịt ngòilà một hành động có nghĩa là dừng lại, không làm nữa. thường thường thì có nghĩa là dừng lại vĩnh viễn
Cùng vần "oi", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.