Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

ngòi

Âm tiết tiếng Việt · có trong 10 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

ngâm đầu
oivần
huyềnthanh

Âm cuối: i

Đủ sáu thanh của "ngoi"

"ngòi" là một từ

Danh từ. Vật dẫn lửa vào thuốc nổ. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "ngòi"

Từ có "ngòi" ở sau

Cùng vần "oi", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.