Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

tịt ngòi

Động từ
Động từ
  1. là một hành động có nghĩa là dừng lại, không làm nữa. thường thường thì có nghĩa là dừng lại vĩnh viễn

Cấu tạo âm tiết

tịtâm đầu t · vần it · thanh nặng
ngòiâm đầu ng · vần oi · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "tịt ngòi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.