tịt
Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "tit"
"tịt" là một từ
Danh từ, Tính từ. Nốt đỏ ngứa nổi trên da. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "tịt"
tịt mítTịt, hoàn toàn không biết, không nhận thức được hoặc không nghĩ ra nổi.tịt ngòilà một hành động có nghĩa là dừng lại, không làm nữa. thường thường thì có nghĩa là dừng lại vĩnh viễn
Từ có "tịt" ở sau
lùn tịtXem lùn.tìn tịt(thấp) tịt hẳn xuống, như không còn thấy có chiều cao.mù tịtKhông trông thấy gì cả, không hiểu gì cả.tắc tịtSự ngưng trệ trong dòng ý thức.
Cùng vần "it", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.