khịt
Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "khit"
"khịt" là một từ
Động từ. Thở mạnh ra thành tiếng để khỏi tắc mũi. Xem đủ nghĩa →
Từ có "khịt" ở sau
khít khịtVừa vặn lắm.khụt khịtTắc mũi.khìn khịtHít hơi luôn luôn thành những tiếng ngắn và trầm như có gì vướng trong mũi.
Cùng vần "it", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.