ngòi

Danh từ Có chữ Nôm Thanh huyềnVần oi

Phát âm (IPA): Hà Nội, Sài Gòn [ŋɔj˨˩] · Huế [ŋɔj˦˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Vật dẫn lửa vào thuốc nổ.
    • Ngòi pháo.
    • Ngòi súng.
  2. Kim châm của ong.
  3. Cục mủ nhỏ và rắn ở chính giữa một mụn nhọt.
  4. Mầm mống.
    • Ngòi cách mạng.
    • Ngòi chia rẽ.NGòi.
    • BúT.-.
    • Thứ mỏ bằng kim loại, dùng để viết.
Danh từ
  1. ngòi.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "ngòi"

Cấu tạo âm tiết

ngòiâm đầu ng · vần oi · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "ngòi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.