Thành ngữ
- Lặn lội vượt qua nhiều chặng đường khó khăn vất vả.
Cấu tạo âm tiết
| lặn | âm đầu l · vần ăn · thanh nặng |
| ngòi | âm đầu ng · vần oi · thanh huyền |
| ngoi | âm đầu ng · vần oi · thanh ngang |
| nước | âm đầu n · vần ươc · thanh sắc |
Định nghĩa theo mục "lặn ngòi ngoi nước" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.