gà nòi

Danh từ
Danh từ
  1. Thứ gà chọi, giống tốt.
  2. (Nghĩa bóng, thông tục) Vận động viên có tài.

Cấu tạo âm tiết

gàâm đầu g · vần a · thanh huyền
nòiâm đầu n · vần oi · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "gà nòi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.