gà

Âm tiết tiếng Việt · có trong 74 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

gâm đầu
avần
huyềnthanh

Đủ sáu thanh của "ga"

"gà" là một từ

Danh từ, Động từ, Tính từ. Loài chim nuôi (gia cầm) để lấy thịt và trứng, bay kém, mỏ cứng, con trống có cựa và biết gáy. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "gà"

gà máiGà đẻ trứng.gà tâyThứ gà cao và lớn có lông hoặc đen hoặc lốm đốm.gà trốngGà đực, có tiếng gáy.gà ácThứ gà lông trắng, chân chì.gà công nghiệpNhững con gà được chăn nuôi tập trung theo quy trình công nghiệp.gà mờ(Nhãn khoa) Trông không rõ, do bị tật. Mắt gà mờ.gà tồLoài gà to, cao, ít lông.gà cồ.gà nòiThứ gà chọi, giống tốt.gà bớiHình dung chữ viết rất xấu, rất khó coi, xiên xiên vẹo vẹo (như dấu chân con gà bới xuống đất)gà quéTừ dùng để chỉ gà nói chung, với ý xấu.gà trống nuôi conChỉ cảnh người bố phải một mình nuôi con.gà gáyLúc gần sáng.gà lôiThứ gà to, đuôi dài, thường sống ở ven rừng.gà chọiGà nuôi để cho đánh nhau.gà rùGà ốm, bị bệnh, nằm ủ rũ trong góc tường.gà sống(Phương ngữ Bắc Bộ)gà mái mơGà mái lông có những chấm trắng.gà rừngGà sống ở rừng, bay giỏi xương cứng.gà sống nuôi con.gà riThứ gà nhỏ, chân thấp.gà giòGà trống còn non, khoảng 49-56 ngày tuổi, nặng khoảng 1, 4-1, 6kg.gà thiếnGà trống bị cắt mất hòn dái để nuôi cho béo.gà chết vì tiếng gáyCon người bị hại thường do lời mình nói ra khoe khoang.gà đá.gà saoThứ gà to, lông xám.gà đồng(Kng.) . Ếch, nói về mặt thịt ăn được và ngon.gà soGà đẻ lứa trứng đầu tiên.gà kim tiềnThứ gà chân thấp, lông như lông công.gà phaThứ gà lai giống.gà què ăn quẩn cối xayChỉ người có năng lực hèn kém, chỉ biết làm ăn quanh quẩn trong phạm vi hẹp.gà xiêmThứ gà đầu nhỏ, lông màu xám lốm đốm trắng.gà nước(Địa phương) Loài chim đồng lớn, hình dạng giống gà.gà kiếnThứ gà nhỏ, lông màu cánh kiến.gà hoaGà trống tơ không thiến.gà móng đỏGái mại dâm.gà mái ghẹGà mái non, sắp đẻ.

Từ có "gà" ở sau

xì gàĐiếu thuốc cuộn nguyên lá.ngắm gà khỏa thân(nghĩa đen) ngắm gà trụi lông luộc được cúng trên bàn thờđậu gàHạt đậu dùng làm thực phẩm phổ biến ở Trung Đông, có hình giống với đầu của con gà.gan gàMàu vàng hoặc xám vàng, giống như màu gan của gà (thường nói về đất sét)ổ gàChỗ lõm sâu xuống (giống như ổ của gà) trên mặt đường do bị lở.hột gàCách gọi khác của quả trứng gà.mề gàDạ dày con gà.chân gàBộ phận dưới phần đùi của con gà, dùng để đi lại, thường được sử dụng để làm thức ăn.bút sa gà chếtĐã đặt bút viết ra hoặc kí rồi thì phải chịu, không sửa đổi được nữa.ho gàBệnh nhiễm trùng của trẻ em, có triệu chứng ho từng cơn, thường có tiếng rít.bánh trứng gàMột loại bánh quế hình cầu, làm từ bột có trứng và men nở, rất phổ biến ở Hong Kong và Macau. Bột được đổ vào khuôn có nhiều ô hình bán cầu để tạo ra hình dạng đặc trưng.canh gàTiếng gà gáy canh năm, lúc trời sắp sáng; cũng dùng để chỉ khoảng thời gian về cuối của đêm.mỡ gàcó màu vàng nhạt như màu mỡ gà.tá gàLàm bài hộ người khác.ớt cựa gàớt quả vàng, hình tròn hơi dài.chó ăn đá gà ăn sỏiChỉ một nơi đất đai khô cằn, trơ trọi, thời tiết khắc nghiệt, khó có thể làm ăn sinh sống, nơi đây cây cối cũng không phát triển, đất chỉ có đá với sỏi.trứng gà trứng vịtCác loại trứng nói chung.nhìn gà hoá cuốcChê người lẫn lộn phải trái.cúm gàxem cúm gia cầmlùa gàDụ dỗ, thuyết phục người khác tin vào một điều gì với ý đồ xấu để thực hiện lừa đảo.nuôi cáo chuồng gàNhư nhà có Lý Thông.mèo mả gà đồngMèo hoang sống ở mồ mả; gà hoang sống ở ngoài đồng, người ta thường dùng để ví với hạng người lông bông, giang hồ.ma gàMa hiện thành hình con gà, thường làm cho người ta ốm đau, theo mê tín.lợn nhà gà chợNói kinh nghiệm mua lợn tại nhà được giống lợn tốt, mua gà tại chợ được chọn thoải mái.tỏi gàĐùi gà chặt ra.tội gà vạ vịtTai hoạ, rủi ro quàng vào bắt mình phải gánh chịu.quáng gàBệnh mắt không trông được từ chập tối đến đêm, giống như con gà.sùi mào gàBệnh sưng dương vật.ruột gàLò xo có hình dây xoắn thành nhiều vòng đều nhau.mào gàLoài cây, hoa giống mào con gà.gật gà gật gưỡng(nhưng ý mức độ nhiều hơn)lưỡi gàBộ phận giống cái lưỡi của gà, đặt ở trong kèn để thổi cho ra tiếng.ngủ gàNgủ lơ mơ, không say.mái gàĐàn gà có một gà mẹ và bầy gà con cùng ổ.đá gàTrò chơi dân gian phổ biến đặc biệt vào dịp Tết Nguyên đán, người chơi sẽ sử dụng các loại.lộn mề gàNói thực dân Pháp và người Mỹ tra tấn các nhà cách mạng Việt-nam, đánh đến ựa cơm và phân ra.

Cùng vần "a", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.