Thành ngữ
- Đã đặt bút viết ra hoặc kí rồi thì phải chịu, không sửa đổi được nữa.
Câu ví dụ
- Bút sa gà chết.The die is cast.
Cấu tạo âm tiết
| bút | âm đầu b · vần ut · thanh sắc |
| sa | âm đầu s · vần a · thanh ngang |
| gà | âm đầu g · vần a · thanh huyền |
| chết | âm đầu ch · vần êt · thanh sắc |
Định nghĩa theo mục "bút sa gà chết" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.