Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

bút sa gà chết

Thành ngữ
Thành ngữ
  1. Đã đặt bút viết ra hoặc kí rồi thì phải chịu, không sửa đổi được nữa.

Câu ví dụ

  • Bút sa gà chết.The die is cast.

Cấu tạo âm tiết

bútâm đầu b · vần ut · thanh sắc
saâm đầu s · vần a · thanh ngang
gàâm đầu g · vần a · thanh huyền
chếtâm đầu ch · vần êt · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "bút sa gà chết" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.